羣雌粥粥

qún cí yù yù quần thư chúc chúc

Hán Việt: quần thư chúc chúc · Pinyin: qún cí yù yù

Tổng quan

Cấu tạo: (quần) + (thư) + (chúc) + (chúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾多雌鳥和鳴。語本唐.韓愈〈琴操〉一○首之八:「當東而西,當啄而飛,隨飛隨啄,群雌粥粥。」後用以比喻婦女聚集,聲音嘈雜。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容鸟儿相和而鸣。后形容在场的妇女众多,声音嘈杂。
  • Tân Hoa Tự Điển 原形容鸟儿相和而鸣◇形容在场的妇女众多,声音嘈杂。

Eng

  • Cihui 群雌粥粥 úncízhōuzhōu f.e. gathering of women with cackling voices