義士

yì shì nghĩa sĩ

Hán Việt: nghĩa sĩ · Pinyin: yì shì

Tổng quan

người chí khí và chính trực | nhà ái quốc | người trung nghĩa

Cấu tạo: (nghĩa) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chí khí và chính trực | nhà ái quốc | người trung nghĩa
  • Cihui nghĩa sĩ nghĩa sĩ ☆Người tài giỏi, ham chuộng điều phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.守義不苟或品行超凡的人。《左傳.桓公二年》:「武王克商,遷九鼎于雒邑,義士猶或非之。」《五代史平話.唐史.卷上》:「倏降忽叛,變詐多端,百姓為之離心,義士為之切齒。」 2.出財布施,慷慨樂助的人。宋太宗時為避御名,改稱為「信士」。《通俗編.釋道》引《金石文字記》:「漢曹全碑陰,義士某千,義士某五百。義士,蓋但出財之人,今人出財布施皆曰信士,宋太宗朝避御名,凡義字皆改為信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恪守大义﹑笃行不苟的人; 指侠义之士; 旧指出钱赞助刻碑的人; 旧时官吏把其离任后来到其原辖地的士民,称为"义士"。亦称"义民"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恪守大义﹑笃行不苟的人。 2.指侠义之士。 3.旧指出钱赞助刻碑的人。 4.旧时官吏把其离任后来到其原辖地的士民,称为"义士"。亦称"义民"。

Eng

  • CC-CEDICT high-minded and righteous person|patriot|loyalist
  • Cihui high-minded and righteous person; patriot; loyalist

ja

  • JMdict loyal retainer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烈士