義粟仁漿

nghĩa túc nhân tương

Hán Việt: nghĩa túc nhân tương

Tổng quan

của: của cải/tài sản

Cấu tạo: (nghĩa) + (túc) + (nhân) + 漿 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui của: của cải/tài sản
  • Cihui của; của cải; tài sản。泛指善心人士所施捨的物品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指善心人士所施捨的物品。

Eng

  • Cihui 義粟仁漿 ìsùrénjiāng f.e. alms; contributions to charity