義莊

yì zhuāng nghĩa trang

Hán Việt: nghĩa trang · Pinyin: yì zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hu vườn trại ruộng nương, mà hoa lợi dùng để cứu giúp người nghèo khổ. Tương tự như Nghĩa điền 義田 — Ngày nay ta còn hiểu là Nghĩa địa. Xem nghĩa địa 義地. nghĩa trang nghĩa trang ☆Khu vườn trại ruộng nương, mà hoa lợi dùng để cứu giúp người nghèo khổ. Tương tự như Nghĩa điền 義田 — N…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 置田立莊,收租以贍養貧困的族人。宋代范仲淹曾買良田數千畝,收租儲存,義莊產業即作族中公產。

Eng

  • Cihui 義莊 ìzhuāng p.w. leased farmstead with rental allocated for the relief of the needy among one's own clan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义田