羯磨陀那

yết ma đà na

Hán Việt: yết ma đà na

Tổng quan

yết ma đà na (職位)Karmadāna,舊稱維那。譯曰授事。寺役名。求法高僧傳上曰:「若鳴犍稚,及監食者,名為羯磨陀那,譯為授事,言維那者略也。」見維那條。☸

Cấu tạo: (yết) + (ma) + (đà) + (na)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yết ma đà na (職位)Karmadāna,舊稱維那。譯曰授事。寺役名。求法高僧傳上曰:「若鳴犍稚,及監食者,名為羯磨陀那,譯為授事,言維那者略也。」見維那條。☸