羯鼓催花

jié gǔ cuī huā yết cổ thôi hoa

Hán Việt: yết cổ thôi hoa · Pinyin: jié gǔ cuī huā

Tổng quan

đánh trống làm hoa mơ nở, so với câu chuyện cười của Đường Huyền Tông 唐玄宗, chơi trống dưới hoa mơ nở

Cấu tạo: (yết) + (cổ) + (thôi) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh trống làm hoa mơ nở, so với câu chuyện cười của Đường Huyền Tông 唐玄宗, chơi trống dưới hoa mơ nở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐玄宗好羯鼓,自製〈春光好〉一曲,臨窗擊鼓而柳杏吐蕊的故事。見唐.南卓《羯鼓錄》。明.陸采《明珠記》第二三齣:「惟將羯鼓催花,賜得貂裘拖地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羯鼓:两面蒙皮,腰部较细的一种鼓。敲击羯鼓,使杏花早开。
  • Tân Hoa Tự Điển 羯鼓两面蒙皮,腰部较细的一种鼓。敲击羯鼓,使杏花早开。

Eng

  • CC-CEDICT drumming to make apricots flower, cf joke by Tang Emperor Xuanzhong 唐玄宗, playing the drum in apricot blossom
  • Cihui drumming to make apricots flower, cf joke by Tang Emperor Xuanzhong 唐玄宗, playing the drum in apricot blossom