翅膀硬

chì bǎng yìng sí bàng ngạnh

Hán Việt: sí bàng ngạnh · Pinyin: chì bǎng yìng

Tổng quan

(chim) đủ lông đủ cánh | (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay

Cấu tạo: (sí) + (bàng) + (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chim) đủ lông đủ cánh | (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥兒翅膀長硬,便飛離窩巢,另築新居。比喻人長大、獨立後,不服管教,不聽使喚。如:「你翅膀硬了,想離家了是不是?」

Eng

  • CC-CEDICT (of a bird) to fledge|(fig.) (of a person) to outgrow the need to be submissive to one's parents, mentor etc; to break away from the people who have supported one up to now
  • Cihui (of a bird) to fledge/(fig.) (of a person) to outgrow the need to be submissive to one's parents, mentor etc; to break away from the people who have supported one up to now