習用

xí yòng tập dụng

Hán Việt: tập dụng · Pinyin: xí yòng

Tổng quan

sử dụng theo thói quen | thông thường | quan niệm

Cấu tạo: (tập) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng theo thói quen | thông thường | quan niệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慣用、沿用。《五代史平話.梁史.卷上》:「這黃帝做著個廝殺的頭腦,教天下後世習用干戈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演习; 频频使用;惯用; 沿用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.演习。 2.频频使用;惯用。 3.沿用。

Eng

  • CC-CEDICT to use habitually|usual|conventional
  • Cihui to use habitually; usual; conventional

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惯用