習與性成

xí yǔ xìng chéng tập dữ tính thành

Hán Việt: tập dữ tính thành · Pinyin: xí yǔ xìng chéng

Tổng quan

quen thói: quen tánh/thành nết/quen thành nết/thói quen thành tật

Cấu tạo: (tập) + (dữ) + (tính) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen thói: quen tánh/thành nết/quen thành nết/thói quen thành tật
  • Cihui quen thói; quen tánh; thành nết; quen thành nết; thói quen thành tật。 指長期的習慣會形成一定的性格。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《書經.太甲上》:「茲乃不義,習與性成。」長期習慣於某種環境,就會養成某種性格。《梁書.卷三三.王筠傳》:「雖偶見瞥觀,皆即疏記,後重省覽,歡興彌深,習與性成,不覺筆倦。」也作「習以成性」。

Eng

  • Cihui 習與性成 íyǔxìngchéng f.e. habit becomes second nature