翹辮子
kiều biện tử
Hán Việt: kiều biện tử · Pinyin: qiào biàn zǐ
Tổng quan
(khẩu ngữ) chết | ngỏm củ tỏi
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) chết | ngỏm củ tỏi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代男人也梳辫子,刽子手杀人时要把辫子提起,翘辫子指杀头。借指死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.死。有时带讥笑或诙谐意味。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to die|to kick the bucket
- Cihui (coll.) to die; to kick the bucket