翠绿

cuì lǜthúy lục

Hán Việt: thúy lục · Pinyin: cuì lǜ

Tổng quan

màu lục; xanh lá cây; xanh cánh trả; xanh tươi; tươi tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

像翡翠那样的绿色:满山~, ~的松林。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

青綠色。《文選.曹植.七啟》:「飾以文犀,彫以翠綠。」《文選.嵇康.琴賦》:「錯以犀象,籍以翠綠。」

Cấu tạo: 翠 (thúy) + 綠 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xanh-xanh lục
  • Biên soạn 翠綠 uìlǜ v.p. emerald/jade green; blue-green; kingfish blue; turquoise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青綠色。《文選.曹植.七啟》:「飾以文犀,彫以翠綠。」《文選.嵇康.琴賦》:「錯以犀象,籍以翠綠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像翡翠那样的绿色:满山~, ~的松林。

Eng

  • Cihui greenish-blue; emerald green

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

青葱