青葱

qīng cōngthanh thông

Hán Việt: thanh thông · Pinyin: qīng cōng

Tổng quan

SONG, THÔNG xanh miết; xanh rì; xanh thẳm; xanh tươi; xanh um. cỏ cây xanh miết. 窗外長著幾棵竹子,青蔥可愛. ngoài cửa sổ mọc mấy cây trúc, xanh miết thật đáng yêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"青葱"。亦作"青?"。 2.翠绿色。 3.借指草木的幼苗或树木葱茏的山峰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.青翠的顏色。晉.張協〈七命〉:「雲屏爛汗,瓊璧青蔥。」_x000D_ 2.形容草木茂盛的樣子。《儒林外史》第一回:「又有一坐山,雖不甚大,卻青蔥樹木,堆滿山上。」_x000D_ 3.形容人的手指像青蔥般纖細。《金瓶梅》第七六回:「月娘向袖口邊飾玉腕,露青蔥,教任醫官診脈。」_x000D_ 4.參見「蔥」條。

Cấu tạo: 青 (thanh) + 蔥 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành lá
  • Cihui hành xanh
  • Cihui xanh tươi
  • Cihui xanh rì
  • Tần suất từ (thực vật học) hành tăm; thanh thông: xanh miết/xanh rì/xanh thẳm/xanh tươi/xanh um; xanh rì; xanh thẳm; xanh tươi; xanh um
  • Biên soạn green onion M:¹kē/²gēn ◆v.p. verdant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.青翠的顏色。晉.張協〈七命〉:「雲屏爛汗,瓊璧青蔥。」_x000D_ 2.形容草木茂盛的樣子。《儒林外史》第一回:「又有一坐山,雖不甚大,卻青蔥樹木,堆滿山上。」_x000D_ 3.形容人的手指像青蔥般纖細。《金瓶梅》第七六回:「月娘向袖口邊飾玉腕,露青蔥,教任醫官診脈。」_x000D_ 4.參見「蔥」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"青葱"。亦作"青?"。 2.翠绿色。 3.借指草木的幼苗或树木葱茏的山峰。

Eng

  • Cihui scallion; green onion; verdant; lush green
  • Tần suất từ n. green onion M:¹kē/²gēn ◆v.p. verdant

Đức

  • Handedict Schalotte, Edelzwiebel (lat: Allium ascalonicum) (S, Bot)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

翠绿 · 青翠