翠鳥的

thúy điểu đích

Hán Việt: thúy điểu đích

Tổng quan

(thần thoại,thần học) chim thanh bình, (động vật học) chim trả, thanh bình, êm ả

Cấu tạo: (thúy) + (điểu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thần thoại,thần học) chim thanh bình, (động vật học) chim trả, thanh bình, êm ả