翦绺 tiễn lữu Hán Việt: tiễn lữu Tổng quan Cấu tạo: 翦 (tiễn) + 绺 (lữu)Hán Việttiễn lữuCấu tạo翦 + 绺 · tiễn + lữu nghĩa thành phần: tiễn + lữu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 剪開他人衣帶以竊取錢財。亦用於泛稱扒手。元.岳伯川《鐵拐李》第一折:「這老子倒乖,哄的我低頭自取。你卻叫有翦綹的,倒著你的道兒。」也作「剪綹」、「翦柳」。 Từ liên quan Từ đồng nghĩa小偷 · 扒手