小偷
tiểu thâu
Hán Việt: tiểu thâu · Pinyin: xiǎo tōu
Tổng quan
tên trộm; kẻ cắp; kẻ trộm
1.偷窃集团中的一般窃贼。 2.泛称一般偷东西的人。
竊賊。如:「他們合力將小偷抓住,送進派出所。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kẻ trộm
- VietPhrases tên trộm; kẻ cắp; kẻ trộm
- Tần suất từ tiểu thâu: tiểu thâu/tên trộm/kẻ cắp/kẻ trộm; kẻ cắp; kẻ trộm; kẻ cắp, kẻ móc túi cần trục, cần cẩu, giàn giếng dầu kẻ cắp, kẻ trộm, kẻ rình mò, mật thám, gián điệp, chó lớc (một giống chó săn lai giống) kẻ ăn cắp vặt thú đi rình mò kiếm mồi, kẻ đi lang tháng, kẻ đi rình mò ăm trộm kẻ trộm, kẻ cắp, dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn, (xem) Latin kẻ trộm, kẻ cắp, dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn, (xem) Latin; tên trộm; kẻ cắp; kẻ trộm
- Biên soạn 小偷 iǎotōu* n. petty thief; pilferer M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竊賊。如:「他們合力將小偷抓住,送進派出所。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.偷窃集团中的一般窃贼。 2.泛称一般偷东西的人。
- Kaggle Zh-Vi cutpurse
Eng
- Cihui thief
- Tần suất từ 小偷 iǎotōu* n. petty thief; pilferer M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Dieb