小偷
tiểu thâu
Hán Việt: tiểu thâu · Pinyin: xiǎo tōu
Tổng quan
kẻ trộm
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ trộm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竊賊。如:「他們合力將小偷抓住,送進派出所。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偷窃集团中的一般窃贼; 泛称一般偷东西的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.偷窃集团中的一般窃贼。 2.泛称一般偷东西的人。
Eng
- CC-CEDICT thief
- Cihui thief