扒手
bái thủ
Hán Việt: bái thủ · Pinyin: pá shǒu
Tổng quan
tên móc túi; tên ăn cắp; kẻ đầu cơ. bọn đầu cơ chính trị
从别人身上偷窃财物的小偷儿丨; 政治~。
專門在公共場所偷取人家財物的小偷。清.徐珂《清稗類鈔.盜賊類.賊之類別》:「扒手,乘人之不備而取其隨身之財物也。」清.徐珂.《清稗類鈔.盜賊類.掱手》:「滬人呼翦綹曰掱手,猶言扒手也,亦曰癟三碼子,非專以翦綹為業也,可竊則竊,否則行乞。」也作「扒掱」、「掱手」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng chỉ kẻ ăn cắp ở chỗ đông người.; kẻ cắp, kẻ móc túi kẻ móc túi; kẻ móc túi; bái thủ: tên móc túi/tên ăn cắp/kẻ đầu cơ; tên móc túi; tên ăn cắp; kẻ đầu cơ. bọn đầu cơ chính trị.; tên ăn cắp; kẻ đầu cơ
- Biên soạn pickpocket
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門在公共場所偷取人家財物的小偷。清.徐珂《清稗類鈔.盜賊類.賊之類別》:「扒手,乘人之不備而取其隨身之財物也。」清.徐珂.《清稗類鈔.盜賊類.掱手》:「滬人呼翦綹曰掱手,猶言扒手也,亦曰癟三碼子,非專以翦綹為業也,可竊則竊,否則行乞。」也作「扒掱」、「掱手」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从别人身上偷窃财物的小偷儿丨; 政治~。
- Kaggle Zh-Vi cutpurse
Eng
- Cihui pickpocket
- Tần suất từ n. pickpocket
Đức
- Handedict Taschendieb
other
- Nguồn khác Tiếng chỉ kẻ ăn cắp ở chỗ đông người