扒手

pá shǒu bái thủ

Hán Việt: bái thủ · Pinyin: pá shǒu

Tổng quan

kẻ móc túi iếng chỉ kẻ ăn cắp ở chỗ đông người. bái thủ bái thủ ☆Tiếng chỉ kẻ ăn cắp ở chỗ đông người.

Cấu tạo: (bái) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ móc túi iếng chỉ kẻ ăn cắp ở chỗ đông người. bái thủ bái thủ ☆Tiếng chỉ kẻ ăn cắp ở chỗ đông người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門在公共場所偷取人家財物的小偷。清.徐珂《清稗類鈔.盜賊類.賊之類別》:「扒手,乘人之不備而取其隨身之財物也。」清.徐珂.《清稗類鈔.盜賊類.掱手》:「滬人呼翦綹曰掱手,猶言扒手也,亦曰癟三碼子,非專以翦綹為業也,可竊則竊,否則行乞。」也作「扒掱」、「掱手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从别人身上偷窃财物的小偷儿丨;政治~。

Eng

  • CC-CEDICT pickpocket
  • Cihui pickpocket

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

小偷 · 翦綹