翩翩起舞

piān piān qǐ wǔphiên phiên khởi vũ

Hán Việt: phiên phiên khởi vũ · Pinyin: piān piān qǐ wǔ

Tổng quan

(bắt đầu) nhảy múa nhẹ nhàng và duyên dáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容轻快地跳起舞来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕盈愉快的跳起舞來。如:「當悠揚的樂聲飄來,眾人不禁隨著拍子翩翩起舞。」

Cấu tạo: 翩 (phiên) + 翩 (phiên) + 起 (khởi) + 舞 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhảy múa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕盈愉快的跳起舞來。如:「當悠揚的樂聲飄來,眾人不禁隨著拍子翩翩起舞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容轻快地跳起舞来。

Eng

  • Cihui (to start) dancing lightly and gracefully

Từ liên quan

Gần nghĩa

翩翩公子 · 翩翩年少 · 翩翩少年 · 翩翩风度 · 翩翩自乐 · 翩翩跹跹 · 翩翩飞舞