翰林院

hàn lín yuàn hàn lâm viện

Hán Việt: hàn lâm viện · Pinyin: hàn lín yuàn

Tổng quan

Học viện Hoàng gia Hàn Lâm, tồn tại từ thời nhà Đường đến năm 1911 ên một cơ quan của triều đình Trung Hoa và Việt Nam thời xưa, quy tụ các văn thần, coi về việc biên soạn giấy tờ, trước tác sách vở các loại — Ngày nay dùng để chỉ cơ quan quốc gia, trông coi về văn học nghệ thuật (lại một số quốc gia Tây phương). hàn lâm viện hàn lâm viện ☆Tên một cơ quan của triều đình Trung Hoa và Việt Nam thời…

Cấu tạo: (hàn) + (lâm) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Học viện Hoàng gia Hàn Lâm, tồn tại từ thời nhà Đường đến năm 1911 ên một cơ quan của triều đình Trung Hoa và Việt Nam thời xưa, quy tụ các văn thần, coi về việc biên soạn giấy tờ, trước tác sách vở các loại — Ngày nay dùng để chỉ cơ quan quốc gia, trông coi về văn học nghệ thuật…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 始於唐代,為待詔之所。宋設翰林學士院,職掌在內朝起草詔旨;此外在內侍省下設翰林院。明改學士院為翰林院,掌祕書著作。清代沿之。也稱為「木天」、「禁林」。

Eng

  • CC-CEDICT Imperial Hanlin Academy, lasting from Tang dynasty until 1911
  • Cihui Imperial Hanlin Academy, lasting from Tang dynasty until 1911

ja

  • JMdict academy|institute