翹辮子
kiều biện tử
Hán Việt: kiều biện tử · Pinyin: qiào biàn zǐ
Tổng quan
(khẩu ngữ) chết | ngỏm củ tỏi
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) chết | ngỏm củ tỏi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱死亡為「翹辮子」。根據傳說,在留辮子時代,在人活著的時候辮子是下垂的,而死後入殮則要編結起來,置於頭部上方,末端豎起,所以翹辮子就成了死亡的代稱。也稱為「蹺辮子」。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to die|to kick the bucket
- Cihui (coll.) to die; to kick the bucket