翻兩番
phiên lưỡng phiên
Hán Việt: phiên lưỡng phiên
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 番,計算倍數的單位。「翻兩番」指增加兩倍。如:「股市今日大漲,作手趁機進場,獲利翻兩番。」「他很擅長房市買賣,房子在他手上一進一出,房價就翻兩番。」
Eng
- Cihui 翻兩番 ān liǎng fān v.o. quadruple; double and redouble