翻斤斗

phiên cân đẩu

Hán Việt: phiên cân đẩu

Tổng quan

sự xoay quanh; sự đi quanh sự nhào lộn tung người cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào, sự nhào lộn, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu, ngã, sụp đổ, đổ nhào, xô (sóng), trở mình, trăn trở, chạy lộn xộn; chạy vội vã, nhào lộn, vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy, làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn, xô ngã, làm đổ, l…

Cấu tạo: (phiên) + (cân) + (đẩu)