翻滚
phiên cổn
Hán Việt: phiên cổn · Pinyin: fān gǔn
Tổng quan
cuồn cuộn (nước); quay cuồng. 白浪翻滾 sóng bạc cuồn cuộn 烏雲翻滾 mây đen cuồn cuộn 樁樁往事在腦子里翻滾. chuyện xưa cứ quay cuồng trong đầu.; lăn mình; lăn lộn; quằn quại. hai người đánh nhau, lăn lộn dưới đất
上下滚动; 翻腾(fānténg):白浪~, 乌云~丨; 桩桩往事在脑子里~; 来回翻身打滚儿; 翻转滚动:两个人扭打起来,满地~。
滾動、轉動。如:「球順著白線翻滾到界外去了。」《孽海花》第三三回:「忽見崖頂上,彷彿天河決了口倒下的洪濤裡,翻滾著兩個赤條條的孩子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lăn
- Cihui sôi
- Tần suất từ lăn , sôi; 1. cuồn cuộn (nước); quay cuồng. 白浪翻滾 sóng bạc cuồn cuộn 烏雲翻滾 mây đen cuồn cuộn 樁樁往事在腦子里翻滾. chuyện xưa cứ quay cuồng trong đầu. 2. lăn mình; lăn lộn; quằn quại. hai người đánh nhau, lăn lộn dưới đất
- Biên soạn v. 1. roll; tumble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滾動、轉動。如:「球順著白線翻滾到界外去了。」《孽海花》第三三回:「忽見崖頂上,彷彿天河決了口倒下的洪濤裡,翻滾著兩個赤條條的孩子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上下滚动; 翻腾(fānténg):白浪~, 乌云~丨; 桩桩往事在脑子里~; 来回翻身打滚儿; 翻转滚动:两个人扭打起来,满地~。
Eng
- Cihui to roll; to boil