翻腾
phiên đằng
Hán Việt: phiên đằng · Pinyin: fān téng
Tổng quan
cuồn cuộn; quay cuồng. 波浪翻騰 sóng lớn cuồn cuộn 許多問題在他腦子里像滾了鍋一樣翻騰著. nhiều vấn đề đang quay cuồng trong đầu anh ấy.; lục tìm; lục lọi. anh ấy lục tìm hết mấy cái tủ, nhưng vẫn không tìm được bộ quần áo đó. 那些事兒,不去翻騰也好. mấy việc này, không đá động tới cũng được
(波浪等)上下滚动:海水~丨云雾~; 在空中做翻转身体的动作:向内~两周半后稳稳落地。
1.上下滾翻,翻動。如:「許多問題在他腦中翻騰,使他澈夜未眠。」 2.翻亂原來的順序。比喻舊事重提。《紅樓夢》第五五回:「必要過兩三個月尋出由頭來,徹底子翻騰一陣,生怕人不知道。」 3.輾轉反側。形容睡不著覺。《紅樓夢》第四八回:「他翻騰了一夜,不知可作成了?這會子乏了,且別叫他。」 4.變化翻新,推陳出新。宋.魏了翁〈賀新郎.舊日重陽日〉詞:「造物翻騰新機杼,不踏詩人陳跡。」元.張養浩〈一枝花.用盡我套.梁州曲〉:「恨不的把野草翻騰做菽粟,澄河沙都變化做金珠。」也作「番騰」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lật lại
- Cihui dâng trào
- Cihui khuấy động
- Cihui lục lọi
- Cihui dữ dội (dòng nước)
- Tần suất từ sự quặn đau, sự quằn quại, quặn đau, quằn quại, (nghĩa bóng) uất ức, bực tức; đau đớn, làm quặn đau, làm quằn quại; phiên đằng: bốc lên/cuồn cuộn/quay cuồng/lục tìm/lục lọi; cuồn cuộn; quay cuồng; lục tìm; lục lọi
- Biên soạn v. 1. seethe; rise; churn 2. turn sth. over and over; toss 3. <sport> tuck dive 4. throw into disorder
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上下滾翻,翻動。如:「許多問題在他腦中翻騰,使他澈夜未眠。」 2.翻亂原來的順序。比喻舊事重提。《紅樓夢》第五五回:「必要過兩三個月尋出由頭來,徹底子翻騰一陣,生怕人不知道。」 3.輾轉反側。形容睡不著覺。《紅樓夢》第四八回:「他翻騰了一夜,不知可作成了?這會子乏了,且別叫他。」 4.變化翻新,推陳出新。宋.魏了翁〈賀新郎.舊日重陽日〉詞:「造物翻騰新機杼,不踏詩人陳跡。」元.張養浩〈一枝花.用盡我套.梁州曲〉:「恨不的把野草翻騰做菽粟,澄河沙都變化做金珠。」也作「番騰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (波浪等)上下滚动:海水~丨云雾~; 在空中做翻转身体的动作:向内~两周半后稳稳落地。
Eng
- Cihui (of water, waves, emotions etc) to churn; to surge; to seethe; to somersault; to tumble; to flip; to rummage; to turn things over repeatedly
- Tần suất từ v. 1. seethe; rise; churn 2. turn sth. over and over; toss 3. <sport> tuck dive 4. throw into disorder