翻老賬

fān lǎo zhàng phiên lão trướng

Hán Việt: phiên lão trướng · Pinyin: fān lǎo zhàng

Tổng quan

lật lại sổ sách cũ | nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ | mở lại vết thương cũ lôi chuyện cũ; nhắc chuyện cũ。總追究別人過去的過錯或泛指重提過的事情。

Cấu tạo: (phiên) + (lão) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lật lại sổ sách cũ | nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ | mở lại vết thương cũ lôi chuyện cũ; nhắc chuyện cũ。總追究別人過去的過錯或泛指重提過的事情。

Eng

  • CC-CEDICT to turn over old accounts|fig. to revive old quarrels|to reopen old wounds
  • Cihui to turn over old accounts; fig. to revive old quarrels; to reopen old wounds