翻譯員

fān yì yuánphiên dịch viên

Hán Việt: phiên dịch viên · Pinyin: fān yì yuán

Tổng quan

người giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu (theo một cách nhất định), người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện, người phiên dịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

從事不同語言翻譯工作的人員。如:「翻譯員的工作必須兼顧信、達、雅三方面。」

Cấu tạo: 翻 (phiên) + 譯 (dịch) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người dịch
  • Google Alex v6 phiên dịch viên
  • Tần suất từ người thông dịch; thông dịch viên; người giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu (theo một cách nhất định), người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện, người phiên dịch
  • Biên soạn interpreter; translator M:¹míng/¹gè/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事不同語言翻譯工作的人員。如:「翻譯員的工作必須兼顧信、達、雅三方面。」

Eng

  • Cihui 翻譯員 ānyìyuán n. interpreter; translator M:¹míng/¹gè/²wèi
  • Tần suất từ n. interpreter; translator M:¹míng/¹gè/²wèi

Đức

  • Handedict Übersetzer, Dolmetscher (S, Sprachw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传译员