翻譯員
phiên dịch viên
Hán Việt: phiên dịch viên · Pinyin: fān yì yuán
Tổng quan
người giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu (theo một cách nhất định), người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện, người phiên dịch
Nghĩa
Việt
- Cihui người giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu (theo một cách nhất định), người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện, người phiên dịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事不同語言翻譯工作的人員。如:「翻譯員的工作必須兼顧信、達、雅三方面。」
Eng
- Cihui 翻譯員 ānyìyuán n. interpreter; translator M:¹míng/¹gè/²wèi