翻跟斗

fān gēn dǒu phiên cân đẩu

Hán Việt: phiên cân đẩu · Pinyin: fān gēn dǒu

Tổng quan

nhào lộn

Cấu tạo: (phiên) + (cân) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhào lộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭手同時著地,臀部翹起,腳用力一蹬,使身子翻轉過來的一種動作。也稱為「翻跟頭」。 2.大陸地區指用比原價高一倍或數倍的價錢賣出。如:「他把票子翻跟斗,每張抬價賣出。」也稱為「翻跟頭」、「翻筋斗」。

Eng

  • CC-CEDICT to turn a somersault
  • Cihui to turn a somersault