翼手類
dực thủ loại
Hán Việt: dực thủ loại
Tổng quan
(động vật học) bộ dơi
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) bộ dơi
- Cihui oài động vật mà chân trước như hai cái cánh (loài dơi). dực thủ loại dực thủ loại ☆Loài động vật mà chân trước như hai cái cánh (loài dơi).
Eng
- Cihui 翼手類 ìshǒulèi n. <zoo.> chiropter; bat
ja
- JMdict chiropterans (i.e. bats)