翼翼小心
dực dực tiểu tâm
Hán Việt: dực dực tiểu tâm · Pinyin: yì yì xiǎo xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常的小心、謹慎。漢.趙曄《吳越春秋.勾踐歸國外傳》:「越王是日立論,翼翼小心,出不敢奢,入不敢侈。」也作「小心翼翼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容恭敬小心,丝毫不敢疏忽懈怠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容恭敬小心,丝毫不敢疏忽懈怠。