翼肢的
dực chi đích
Hán Việt: dực chi đích
Tổng quan
(động vật học) có chân cánh, động vật chân cánh (như con dơi)
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) có chân cánh, động vật chân cánh (như con dơi)
Hán Việt: dực chi đích
(động vật học) có chân cánh, động vật chân cánh (như con dơi)