老丈人

lǎo zhàng renlão trượng nhân

Hán Việt: lão trượng nhân · Pinyin: lǎo zhàng ren

Tổng quan

(thông tục) bố vợ (cha của vợ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.岳父。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂。俗稱岳父。

Cấu tạo: 老 (lão) + 丈 (trượng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bố vợ
  • VietPhrases cha vợ
  • Tần suất từ lão trượng nhân: cha vợ; cha vợ; (thông tục) bố vợ (cha của vợ)
  • Biên soạn a man's father-in-law M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。俗稱岳父。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.岳父。

Eng

  • Cihui 老丈人 ǎozhàngren n. a man's father-in-law M:²wèi
  • Tần suất từ n. a man's father-in-law M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

丈人 · 老丈 · 丈人行 · 丈人山 · 丈人峯 · 丈人峰 · 丈人觀 · 丈人观