老東西
lão đông tây
Hán Việt: lão đông tây · Pinyin: lǎo dōng xi
Tổng quan
(xúc phạm) lão khùng | thằng già
Nghĩa
Việt
- Cihui (xúc phạm) lão khùng | thằng già
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.罵老人的話。《初刻拍案驚奇》卷二六:「如此沒用的老東西,也來厭世,死活纏人做甚麼?」《紅樓夢》第七二回:「若論那孩子倒好,據我素日合意兒試他,他心裡沒有甚說的,只是他老子娘兩個老東西太心高了些。」也作「老貨兒」。_x000D_ 2.稱老舊或有歷史來歷的東西。如:「這件陶器看起來是個值錢的老東西。」也作「老東西兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 詈词。称老年人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.詈词。称老年人。
Eng
- CC-CEDICT (derog.) old fool|old bastard
- Cihui (derog.) old fool; old bastard