老人星
lão nhân tinh
Hán Việt: lão nhân tinh · Pinyin: lǎo rén xīng
Tổng quan
LÃO NHÂN TINH Khẩu ngữ. Còn gọi: Thọ tinh. Ngôi sao Nam Cực, theo truyền thuyết khi ngôi sao này xuất hiện thì người trần gian thêm tuổi thọ. Phần lớn chỉ cho lời chúc thọ, chúc may mắn. HĐNL q. 2 ghi: 天基節上堂: ‘…… 四海隆平煙浪靜, 斗南長見老人星。’ Nhân ngày lễ vua lên ngôi, Sư thượng đường nói: …… Bốn biển nơi nơi hưởng thái bình, Khắp cõi thường thấy Lão nhân tinh.
Nghĩa
Việt
- Cihui LÃO NHÂN TINH Khẩu ngữ. Còn gọi: Thọ tinh. Ngôi sao Nam Cực, theo truyền thuyết khi ngôi sao này xuất hiện thì người trần gian thêm tuổi thọ. Phần lớn chỉ cho lời chúc thọ, chúc may mắn. HĐNL q. 2 ghi: 天基節上堂: ‘…… 四海隆平煙浪靜, 斗南長見老人星。’ Nhân ngày lễ vua lên ngôi, Sư thượng đường nói:…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 壽星的別名。參見「壽星」條。《續漢書志.第五.禮儀志中》:「祀老人星於國都南郊老人廟。」唐.杜甫〈泊松滋江亭〉詩:「今宵南極外,甘作老人星。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南部天空的一颗星,亮度仅次于天狼星。我国南方可以看到它在近地平线处出现。古人认为它象征长寿,也称它为南极老人星或寿星。
Eng
- Cihui 老人星 ǎorénxīng n. <astr.> Canopus