老佛爺

lǎo fó yé lão phật gia

Hán Việt: lão phật gia · Pinyin: lǎo fó yé

Tổng quan

danh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế | biệt danh của Từ Hy Thái Hậu 慈禧太后

Cấu tạo: (lão) + (phật) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế | biệt danh của Từ Hy Thái Hậu 慈禧太后

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛的俗稱。《紅樓夢》第八一回:「他又向人家內眷們要了幾十兩銀子,豈知老佛爺有眼,應該敗露了。」 2.清代對太上皇或皇太后的敬稱。《兒女英雄傳》第一回:「論他的祖上,也曾跟著太汗老佛爺征過高麗,平過察哈爾。」 3.專指慈禧太后。《孽海花》第二七回:「乾脆的一句,老佛爺和萬歲爺打吵子,大婚後才起的。」《二十年目睹之怪現狀》第九二回:「他別裝糊塗!仗著老佛爺腰把子硬,叫他看!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清朝敬称太上皇或皇太后◇专指慈禧太后他别装糊涂,仗着老佛爷腰把子硬,叫他看!

Eng

  • CC-CEDICT title of respect for the queen mother or the emperor's father|nickname for Empress Dowager Cixi 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4]
  • Cihui title of respect for the queen mother or the emperor's father; nickname for Empress Dowager Cixi 慈禧太后