老作家

lão tác gia

Hán Việt: lão tác gia

Tổng quan

LÃO TÁC GIA Thiền lâm phương ngữ. Tác gia(作家) còn gọi là hành gia(行家). Bậc cao thủ. Bậc tu hành tài giỏi có cơ dụng vượt hơn mọi người. Tắc thứ 6 "Mã Tổ Bạch Hắc" trong TDAL q. 1 ghi: 萬鬆請益: ‘如何是活句,如何是死句? ’柘(指潭柘)云: ‘書記若會死句,也是活句,若不會活句,也是死句。’當時自念: ‘老作家手段終別。’ Vạn Tùng thỉnh ích: Thế nào là hoạt cú, thế nào là tử cú? Chá (chỉ Đàm Chá) bảo: Thư ký nếu hội được thì tử cú cũng là hoạt cú, nếu không hội đư…

Cấu tạo: (lão) + (tác) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO TÁC GIA Thiền lâm phương ngữ. Tác gia(作家) còn gọi là hành gia(行家). Bậc cao thủ. Bậc tu hành tài giỏi có cơ dụng vượt hơn mọi người. Tắc thứ 6 "Mã Tổ Bạch Hắc" trong TDAL q. 1 ghi: 萬鬆請益: ‘如何是活句,如何是死句? ’柘(指潭柘)云: ‘書記若會死句,也是活句,若不會活句,也是死句。’當時自念: ‘老作家手段終別。’ Vạn Tùng thỉnh ích: Thế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的作家。如:「他是二○年代至今碩果僅存的老作家。」 2.閱歷豐富,老於世故的人。《活地獄》第二○回:「看你小小年紀,倒是一個老作家,好滑嘴!」也作「老積年」。