老前輩

lǎo qián bèi lão tiền bối

Hán Việt: lão tiền bối · Pinyin: lǎo qián bèi

Tổng quan

lão tiền bối: bậc tiền bối

Cấu tạo: (lão) + (tiền) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc tiền bối; lão tiền bối。對同行里年紀較大、資格較老、經驗較豐富的人的尊稱。 向革命老前輩學習。 noi theo các bậc tiền bối Cách Mạng.
  • Cihui lão tiền bối: bậc tiền bối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對年紀較大、經驗較豐富、資格較老者的尊稱。《紅樓夢》第二回:「大約政老前輩也錯以淫魔色鬼看待了。」《文明小史》第二二回:「老前輩這個辦法果然極好,要是上海也能如此,那有意外之變呢?」

Eng

  • Cihui 老前輩 ǎoqiánbèi n. one's senior/elder M:ge/¹míng/²wèi