老半天

lǎo bàn tiān lão bán thiên

Hán Việt: lão bán thiên · Pinyin: lǎo bàn tiān

Tổng quan

(thông tục) một thời gian dài

Cấu tạo: (lão) + (bán) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) một thời gian dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容有很長一會兒時間。如:「他等了老半天,卻沒見人來。」《官場現形記》第二○回:「吱吱了老半天,仍舊一個字未曾說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数量词。指相当长的一段时间(多就说话者的感觉而言):怎么才来,我们等你~了。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) a long time
  • Cihui (coll.) a long time