老古董

lǎo gǔ dǒng lão cổ đổng

Hán Việt: lão cổ đổng · Pinyin: lǎo gǔ dǒng

Tổng quan

đồ cổ: cổ hủ

Cấu tạo: (lão) + (cổ) + (đổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ cổ: cổ hủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年代久遠的古董。如:「別小看那隻缺了角的花瓶,可是有五百年歷史的老古董喔!」 2.古老陳舊的東西。如:「這屋裡儘是當初陪嫁的老古董,壞的壞,爛的爛!」 3.比喻思想守舊,不合時代潮流的人。如:「都已經民主時代了,還滿口君臣之義,真是個老古董!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古老的或过时的东西,也指思想陈腐或生活习惯陈旧的人。

Eng

  • Cihui 老古董 ǎogǔdǒng n. 1. old-fashioned article 2. antique 3. <derog.> old fogy