老古锤

lão cổ chuy

Hán Việt: lão cổ chuy

Tổng quan

LÃO CỔ CHÙY Tục ngữ. Còn gọi: Cổ chùy thiền. Cái dùi được trui già lửa. Chỉ cho thiền sư có cơ phong sắc bén. Tiết Vân Am Văn Thiền sư trong GTPĐL q. 26 ghi: 舉:三聖道:我逢人即出、出則不爲人。興化道:我逢人即不出、出則便爲人。師曰:看者兩箇老古鎚、窃得臨濟些子活計、各自分疆列界、氣冲宇宙。 Nêu công án Tam Thánh nói: Ta gặp người thì đưa ra, đưa ra tức là không vì người. Hưng Hóa nói: Ta gặp người thì chẳng đưa ra, đưa ra tức là vì người. Sư (Vân Am Văn) nói: Nh…

Cấu tạo: (lão) + (cổ) + (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO CỔ CHÙY Tục ngữ. Còn gọi: Cổ chùy thiền. Cái dùi được trui già lửa. Chỉ cho thiền sư có cơ phong sắc bén. Tiết Vân Am Văn Thiền sư trong GTPĐL q. 26 ghi: 舉:三聖道:我逢人即出、出則不爲人。興化道:我逢人即不出、出則便爲人。師曰:看者兩箇老古鎚、窃得臨濟些子活計、各自分疆列界、氣冲宇宙。 Nêu công án Tam Thánh nói: Ta gặp người thì đưa ra, đư…