老在行

lǎo zài háng lão tại hành

Hán Việt: lão tại hành · Pinyin: lǎo zài háng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (tại) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內行。指很有經驗,對某方面有相當研究的人。《通俗常言疏證.年齒.老在行》引《桃花扇劇》:「說是舊院幾個老在行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指久于本业者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指久于本业者。