老地方

lǎo dì fāng lão địa phương

Hán Việt: lão địa phương · Pinyin: lǎo dì fāng

Tổng quan

cùng một nơi như trước | chỗ quen thuộc | nơi hay lui tới

Cấu tạo: (lão) + (địa) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng một nơi như trước | chỗ quen thuộc | nơi hay lui tới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此最常見面及熟悉的地方。如:「咱們明午在老地方見面,不見不散。」

Eng

  • CC-CEDICT same place as before|usual place|stomping ground
  • Cihui same place as before/usual place/stomping ground