老壽星
lão thọ tinh
Hán Việt: lão thọ tinh · Pinyin: lǎo shòu xīng
Tổng quan
ông cụ: cụ/người được chúc thọ
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ông cụ; cụ (cách xưng hô với người cao tuổi)。對高壽人的尊稱。 2. người được chúc thọ。稱被祝壽的老年人。
- Cihui ông cụ: cụ/người được chúc thọ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中象徵長壽的福神。後用以稱譽高壽的人。如:「老壽星呵呵地笑說:『我一共有十個兒女,五十個孫子。』」《紅樓夢》第三九回:「口裡說:『請老壽星安。』」 2.舊式婚禮中,對新夫婦致頌祝詞的人。
Eng
- Cihui 老壽星 ǎoshòuxing n. 1. God of Longevity 2. <court.> venerable old man/woman M:ge/¹míng/²wèi