老大娘
lão đại nương
Hán Việt: lão đại nương · Pinyin: lǎo dà niáng
Tổng quan
bà lão | Bà (cách xưng hô lịch sự) | LT:位
Nghĩa
Việt
- Cihui bà lão | Bà (cách xưng hô lịch sự) | LT:位
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱年長的婦人。如:「請問老大娘,這附近可有寄宿的地方?」「老大娘,聽您口音,說不定咱們還是鄉親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊称年老的妇女(多用于不相识的)。
Eng
- CC-CEDICT old lady|Madam (polite address)|CL:位[wei4]
- Cihui old lady; Madam (polite address); CL:位