老大娘

lǎo dà niánglão đại nương

Hán Việt: lão đại nương · Pinyin: lǎo dà niáng

Tổng quan

NƯƠNG cụ bà; bác (dùng khi không quen biết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

尊称年老的妇女(多用于不相识的)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尊稱年長的婦人。如:「請問老大娘,這附近可有寄宿的地方?」「老大娘,聽您口音,說不定咱們還是鄉親。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 大 (đại) + 娘 (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà lão
  • Cihui Bà (cách xưng hô lịch sự)
  • Cihui LT:位
  • Tần suất từ bà lão , Bà (cách xưng hô lịch sự) , LT:位; lão thái nương/lão đại nương: cụ bà/bác; NƯƠNG cụ bà; bác (dùng khi không quen biết); bác
  • Biên soạn 1. auntie 2. granny M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱年長的婦人。如:「請問老大娘,這附近可有寄宿的地方?」「老大娘,聽您口音,說不定咱們還是鄉親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊称年老的妇女(多用于不相识的)。

Eng

  • Cihui old lady; Madam (polite address)
  • Tần suất từ n. <coll.> 1. auntie 2. granny M:ge/²wèi

Đức

  • Handedict Oma

Từ liên quan

Gần nghĩa

大娘子 · 老大哥 · 老大地 · 老大妈 · 老大爷 · 老大蟲 · 老大难 · 老大難