老大虫

lão đại trùng

Hán Việt: lão đại trùng

Tổng quan

LÃO ĐẠI TRÙNG Hành nghiệp ngữ. Con cọp. Chỉ cho thiền sư tinh thông về cơ phong. TMVK ghi: 圓悟謂二老曰。他(指法演和尚)大段會說。我輩說時費多少工夫。他秖一兩句。便了分明。是箇老大蟲。 Viên Ngộ nói với Nhị Lão rằng: Ông ta (chỉ Hòa thượng Pháp Diễn) quả thực biết ăn nói, còn bọn ta khi nói phí biết bao công phu! Ông ta chỉ cần một hai câu là xong, đúng là con cọp.

Cấu tạo: (lão) + (đại) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO ĐẠI TRÙNG Hành nghiệp ngữ. Con cọp. Chỉ cho thiền sư tinh thông về cơ phong. TMVK ghi: 圓悟謂二老曰。他(指法演和尚)大段會說。我輩說時費多少工夫。他秖一兩句。便了分明。是箇老大蟲。 Viên Ngộ nói với Nhị Lão rằng: Ông ta (chỉ Hòa thượng Pháp Diễn) quả thực biết ăn nói, còn bọn ta khi nói phí biết bao công phu! Ông ta chỉ c…