老大難

lǎo dà nànlão đại nan

Hán Việt: lão đại nan · Pinyin: lǎo dà nàn

Tổng quan

nan giải: khó giải quyết/hỗn loạn/rắc rối/khó khăn/phức tạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。形容问题错综复杂、难于解决:~单位, ~问题, 这个班秩序乱,成绩差,是全校有名的~班级。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指存在已久難以解決的問題。即老問題、大問題、難問題。

Cấu tạo: 老 (lão) + 大 (đại) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nan giải: khó giải quyết/hỗn loạn/rắc rối/khó khăn/phức tạp
  • Cihui 老大難單位。 老大難問題。 這個班秩序亂,成績差,是全校有名的老大難班級。
  • Biên soạn 老大難 ǎo-dà-nán n./v.p. long-standing, big, and difficult (problem)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指存在已久難以解決的問題。即老問題、大問題、難問題。

Eng

  • Cihui 老大難 ǎo-dà-nán n./v.p. long-standing, big, and difficult (problem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

大难题 · 老大哥 · 老大地 · 老大媽 · 老大娘 · 老大爺 · 老大蟲 · 大难不死