老頭兒

lǎo tóu r lão đầu nhi

Hán Việt: lão đầu nhi · Pinyin: lǎo tóu r

Tổng quan

xem 老頭子|老头子

Cấu tạo: (lão) + (đầu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 老頭子|老头子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老翁。元.無名氏《小尉遲》第一折:「你說那裡話,我到來日兩陣之間,也不搦別人,單搦那尉遲敬德這老頭兒出馬。」《紅樓夢》第六九回:「先到了新房中,已經悄悄的封鎖,只有一個看房子的老頭兒。」也稱為「老子」。 2.父親。也稱為「老子」、「老兒」。 3.丈夫。也稱為「老頭」、「老頭子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老的男子(多含亲热意)。

Eng

  • CC-CEDICT see 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
  • Cihui see 老頭子|老头子