老頭子
lão đầu tử
Hán Việt: lão đầu tử · Pinyin: lǎo tóu zi
Tổng quan
(thân mật) ông già | (nói về người chồng già) ông xã già
Nghĩa
Việt
- Cihui (thân mật) ông già | (nói về người chồng già) ông xã già
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.我。自稱之詞。《儒林外史》第四七回:「但是我老頭子說話,他也還信我一兩句。」也稱為「老子」。 2.老翁。《初刻拍案驚奇》卷二六:「非是我舍得你去,只是吃老頭子纏得苦。」也稱為「老子」。 3.丈夫。如:「他們家的老頭子,又不知道跑去那裡喝酒了!」也稱為「老頭」、「老頭兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年老的男子(多含厌恶意); 妻子称丈夫(用于年老的); 帮会中人称首领。
- Tân Hoa Tự Điển ①年老的男子(多含厌恶意)。②妻子称丈夫(用于年老的)。③帮会中人称首领。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) old man|(said of an aging husband) my old man
- Cihui (coll.) old man; (said of an aging husband) my old man