老好人

lǎo hǎo rén lão hảo nhân

Hán Việt: lão hảo nhân · Pinyin: lǎo hǎo rén

Tổng quan

người luôn cố gắng không làm phật lòng ai

Cấu tạo: (lão) + (hảo) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người luôn cố gắng không làm phật lòng ai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脾氣隨和厚道,而較沒個性的人。如:「他處處為人著想,真是一個老好人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脾气随和,待人厚道,不得罪人的人。

Eng

  • CC-CEDICT one who tries never to offend anybody
  • Cihui one who tries never to offend anybody