老姑娘

lǎo gū niáng lão cô nương

Hán Việt: lão cô nương · Pinyin: lǎo gū niáng

Tổng quan

gái lỡ thì: bà cô/con gái út

Cấu tạo: (lão) + (cô) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gái lỡ thì: bà cô/con gái út

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老未婚的女子。如:「她一直專注於求學及工作,轉眼間已成為一個老姑娘。」元.關漢卿《玉臺鏡》第二折:「老姑娘手把著頭稍自領,索什麼囑付叮嚀。」_x000D_ 2.排行最末的女兒。《躋春臺.卷一.節壽坊》:「祭奠已畢,即請老姑娘,把接姑延嗣之意告知青雲。」《紅樓復夢》第四六回:「我是老太太的寶貝女兒,諸事偏疼些兒。這會有了三個姐姐,他老人家一准要多疼顧些老姑娘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年纪大了还没结婚的女子;最小的女儿。

Eng

  • Cihui 老姑娘 ǎogūniang n. 1. old maid 2. youngest daughter M:ge/¹míng