老婆子

lǎo pó zilão bà tử

Hán Việt: lão bà tử · Pinyin: lǎo pó zi

Tổng quan

TỬ; mụ già (có ý ghét).; bà nó; bà ấy (chồng xưng hô với người vợ già)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①年老的妇女(含厌恶意)。②丈夫称妻子(用于年老的)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.年老的女傭。亦泛指年老的婦女。《初刻拍案驚奇》卷三:「老婆子道:『老身是個老寡婦,夫亡多年,只有一子。』」《紅樓夢》第七一回:「賈母忽想起一事,忙喚過一個老婆子來。」 2.稱謂。對年老妻子的稱呼。如:「老婆子!我們的兒子又寫信回來了。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 婆 (bà) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. mụ già (có ý ghét)。年老的婦女(含厭惡意)。 2. bà nó; bà ấy (chồng xưng hô với người vợ già)。丈夫稱妻子(用於年老的)。
  • Tần suất từ lão bà tý/lão bà tử: lão bà tử/mụ già/bà nó/bà ấy; TỬ 1. mụ già (có ý ghét). 2. bà nó; bà ấy (chồng xưng hô với người vợ già); mụ già; bà nó; bà ấy
  • Biên soạn 1. old biddy 2. my old woman; my wife 3. old maid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的女傭。亦泛指年老的婦女。《初刻拍案驚奇》卷三:「老婆子道:『老身是個老寡婦,夫亡多年,只有一子。』」《紅樓夢》第七一回:「賈母忽想起一事,忙喚過一個老婆子來。」 2.稱謂。對年老妻子的稱呼。如:「老婆子!我們的兒子又寫信回來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①年老的妇女(含厌恶意)。②丈夫称妻子(用于年老的)。

Eng

  • Cihui 老婆子 ǎopózi n. <coll.> 1. old biddy 2. my old woman; my wife 3. old maid
  • Tần suất từ n. <coll.> 1. old biddy 2. my old woman; my wife 3. old maid

Từ liên quan

Gần nghĩa

老婆儿 · 老婆兒 · 老婆婆 · 老婆心 · 老婆禪 · 老婆饼 · 婆子 · 婆子燒庵