老婆心

lǎo pó xīnlão bà tâm

Hán Việt: lão bà tâm · Pinyin: lǎo pó xīn

Tổng quan

LÃO BÀ TÂM Thành ngữ. Tấm lòng từ bi của bà già. Chỉ cho sự tận tình khuyên bảo, hướng dẫn người học để giúp họ lãnh ngộ. Việc làm này không hợp với nguyên tắc mà nhà thiền chủ trương như: Chẳng lập v

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓禅师反复叮咛﹐急切诲人之心。

Cấu tạo: 老 (lão) + 婆 (bà) + 心 (tâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓禅师反复叮咛﹐急切诲人之心。

Eng

  • JMdict solicitude
  • JMdict consideration
  • JMdict concern
  • JMdict (excessive) kindness

ja

  • JMdict 老婆心(ろうばしん)

other

  • Nguồn khác Tấm lòng từ bi của bà già
  • Nguồn khác Chỉ cho sự tận tình khuyên bảo, hướng dẫn người học để giúp họ lãnh ngộ
  • Nguồn khác Việc làm này không hợp với nguyên tắc mà nhà thiền chủ trương như: Chẳng lập văn tự, đốn ngộ tự tâm… CĐTĐL q
  • Nguồn khác 21 ghi: 問:學人根思遲回、乞師曲運慈悲、開一綫道!師曰:這箇是老婆心。 Vị tăng hỏi: Học nhân căn tính chậm chạp, xin Sư từ bi phương tiện mở ra một con đường! Sư nói: Cái này là lão bà tâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

老婆心切 · 老婆心腸 · 老婆儿 · 老婆兒 · 老婆婆 · 老婆子 · 老婆禪 · 老婆饼